Báo giá dịch vụ sửa bếp Junger
Bảng báo giá tham khảo cho khách hàng từ tháng 10 năm 2026. Báo giá thực tế sẽ được xác nhận lại sau khi kiểm tra thực tế tình trạng của bếp.
|
STT
|
Hạng mục
|
Nhóm dịch vụ
|
Giá thấp (VNĐ)
|
Giá cao (VNĐ)
|
Ghi chú
|
|
1
|
Kiểm tra, chẩn đoán lỗi tại nhà
|
Công dịch vụ
|
0
|
500,000
|
Miễn phí với khoản cách dưới 12km. Tính phí từ 12km theo khoản cách, báo giá trước
|
|
2
|
Kiểm tra, xử lý lỗi tiếp xúc điện / đầu nối
|
Công sửa chữa
|
350,000
|
500,000
|
Chưa bao gồm linh kiện phát sinh.
|
|
3
|
Vệ sinh bên trong, quạt và hệ thống tản nhiệt
|
Bảo dưỡng
|
500,000
|
500,000
|
Không bao gồm linh kiện phát sinh
|
|
4
|
Sửa mạch nguồn
|
Sửa bo mạch
|
850,000
|
1,200,000
|
Bảo hành 6 tháng hoặc 12 tháng
|
|
5
|
Sửa mạch công suất bếp từ
|
Sửa bo mạch
|
850,000
|
1,200,000
|
Bảo hành 6 tháng hoặc 12 tháng
|
|
6
|
Sửa mạch điều khiển / bàn phím
|
Sửa bo mạch
|
850,000
|
1,200,000
|
Bảo hành 6 tháng hoặc 12 tháng
|
|
7
|
Sửa lỗi không nhận nồi
|
Sửa lỗi
|
850,000
|
1,200,000
|
Bảo hành 6 tháng hoặc 12 tháng
|
|
8
|
Sửa lỗi đang nấu tự tắt
|
Sửa lỗi
|
450,000
|
1,200,000
|
Tùy nguyên nhân thực tế.
|
|
9
|
Sửa lỗi mất nguồn
|
Sửa lỗi
|
850,000
|
1,200,000
|
Bảo hành 6 tháng hoặc 12 tháng
|
|
10
|
Sửa lỗi báo E0 / EP / EC / E5
|
Sửa lỗi
|
450,000
|
1,200,000
|
Mã lỗi khác nhau theo model; cần chẩn đoán thực tế.
|
|
11
|
Thay quạt tản nhiệt
|
Thay linh kiện
|
450,000
|
450,000
|
Bảo hành 12 tháng
|
|
12
|
Thay cảm biến nhiệt
|
Thay linh kiện
|
450,000
|
450,000
|
Bảo hành 12 tháng
|
|
13
|
Thay IGBT công suất
|
Thay linh kiện
|
850,000
|
1,200,000
|
Tùy gói bảo hành
|
|
14
|
Thay tụ điện / cầu diode / linh kiện nguồn
|
Thay linh kiện
|
850,000
|
1,200,000
|
Bảo hành 6 tháng hoặc 12 tháng
|
|
15
|
Sửa hoặc thay bàn phím điều khiển
|
Sửa/thay linh kiện
|
850,000
|
1,500,000
|
Cần kiểm tra khả năng sửa trước khi thay.
|
|
16
|
Thay bo mạch nguồn
|
Thay bo mạch
|
1,800,000
|
1,800,000
|
Bảo hành 12 tháng
|
|
17
|
Thay bo mạch công suất bếp từ
|
Thay bo mạch
|
1,800,000
|
1,800,000
|
Cần đối chiếu chính xác model và phiên bản bo.
|
|
18
|
Thay mặt kính bếp Junger
|
Thay mặt kính
|
2,500,000
|
5,500,000
|
Phụ thuộc kính tương tự hoặc kính chính hãng
|
|
19
|
Thay dây nguồn / đầu nối điện
|
Thay linh kiện
|
500,000
|
500,000
|
Không bao gồm nâng cấp đường điện ngoài thiết bị.
|
|
20
|
Kiểm tra, xử lý lỗi quạt kêu to
|
Sửa lỗi
|
450,000
|
450,000
|
|
|
21
|
Sửa lỗi bếp hồng ngoại không nóng / nóng yếu
|
Sửa lỗi
|
850,000
|
1,800,000
|
Áp dụng với model bếp kết hợp; cần kiểm tra mâm nhiệt và mạch.
|
|
22
|
Thay mâm nhiệt hồng ngoại
|
Thay linh kiện
|
1,280,000
|
2,200,000
|
Chỉ áp dụng cho model có vùng nấu hồng ngoại và linh kiện phù hợp. Tùy vào model bếp
|
|
23
|
Thay cuộn dây / xử lý mạch nhận nồi
|
Sửa/thay linh kiện
|
850,000
|
1,500,000
|
Tùy model và nguyên nhân; báo giá sau kiểm tra.
|
|
24
|
Thay kính và kiểm tra hoàn thiện lắp đặt
|
Dịch vụ lắp đặt
|
200,000
|
500,000
|
Công lắp đặt có thể đã được tính trong báo giá thay kính; cần xác nhận để tránh tính trùng.
|
Điều kiện và lưu ý báo giá
SỬA BẾP TÂN ĐẠI PHÁT – BÁO GIÁ RÕ RÀNG, SỬA CHỮA THEO ĐÚNG TÌNH TRẠNG THỰC TẾ















